GIỚI THIỆU CÔNG TY

CHUNG TAY THỰC HIỆN SỨ MỆNH:
       – Góp phần vào sự phát triển của ngành Năng lượng điện mặt trời tại Việt Nam.
       – Chung tay vì cộng đồng chống lại sự biến đổi khí hậu toàn cầu
       – Chung tay mang lại nguồn điện sạch đến với mọi nhà với chi phí tối thiểu.
       – Bảo vệ môi trường và góp phần ổn định bền vững nguồn năng lượng điện Quốc Gia

SẢN PHẨM CUNG CẤP
       – Bộ biến tần hoà lưới của các thương hiệu nổi tiếng: OMNIK, GOODWE, SMA
       – Tấm Pin NLMT thương hiệu CANADIA hiệu suất cao: 365Wp, 385Wp, 400Wp, 410Wp
       – Hệ thống NLMT hoạt động độc lập cho các vùng chưa có điện lưới quốc gia
       – Đèn LED Năng lượng mặt trời ứng dụng cho chiếu sáng sân vườn và đường giao thông
       – Phụ kiện chuyên dụng cho lắp đặt NLMT trên mái nhà

DỊCH VỤ CHUYÊN NGHIỆP
      – Tư vấn thiết kế, lắp đặt trọn gói hệ thống điện NLMT theo yêu cầu khách hàng
      – Đầu tư, chuyển giao trọn gói hệ thống Điện Năng Lượng Mặt Trời
      – Dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống Điện Mặt Trời
      – Bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống PIN NLMT, đo đạt đánh giá hiệu suất sau thời gian sử dụng

THÔNG TIN CƠ BẢN LỰC CHỌN TƯ VẤN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NLMT ÁP MÁI NHÀ
Đối tượng sử dụng điện Hộ gia đình sử dụng điện 1 pha 220 V Cơ sở kinh doanh nhỏ
sử dụng điện 3 pha 380 V
Cơ sở sản xuất quy mô lớn
sử dụng điện 3 pha 380 V
Stt Tiền điện hàng tháng 1.2 – 2.0
triệu Vnđ
2.0 – 4.0
triệu  Vnđ
4.0-6.0
triệu Vnđ
5.0 -15
triệu Vnđ
15.0 – 30
triệu Vnđ
30.0-50
 triệu Vnđ
50 -75
triệu Vnđ
75.0 – 100
triệu Vnđ
100-150
triệu Vnđ
1 Công suất lắp đặt  3.0 kW-1P 5.0 kW-1P 6.0 kW-1P 5.0 kW-3P 10.0 kW-3P 20.0 kW-3P 30 kW-3P 50 kW-3P 100 kW-3P
2 Số lượng tấm PIN (1mx2m) 365W / 380W / 400W 8 tấm 14 tấm 16 tấm 15 tấm 28 tấm 56 tấm 84 tấm 140 tấm 280 tấm
3 Diện tích mái nhà cần thiết để lắp đặt 20-25 m2 35-40 m2 50-60 m2  40-50 m2 70-90 m2 140-160 m2  220-250 m2 350-400 m2 650-750 m2 
4 Sản lượng điện phát lên lưới hàng ngày 15 kW 25 kW 30 KW 25 kW 50 kW 100 KW 30 kW 250 kW 500 KW
5 Sản lượng điện phát lên lưới hàng tháng (tính trung bình)  450 kW   750 kW   900 kW   750 kW   1.500 kW   3.000 kW   4.500 kW   7.500 kW   15.000 kW 
6 Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực)              960,000  1.600.000    1.920.000   1.600.000   3.200.000   6.400.000   9.600.000   16.000.000   32.000.000 
Tổng chi phí lắp đặt trọn gói chỉ từ  40-50 triệu   60-80 triệu   80-100 triệu   65-90 triệu   140-160 triệu   240-300 triệu   360-450 triệu   600-700 triệu   1.2  – 1.3 Tỷ  
Tổng thời gian hoàn vốn đầu tư theo giá điện hiện hành  4 năm   4 năm   4 năm   4 năm   4 năm   4 năm   3.5 năm   3.5 năm   3.5 năm 
Thời gian thi công lắp đặt hoàn chỉnh trên mái nhà hiện hữu  1-2 ngày   2-3 ngày   2-3 ngày   1-2 ngày   2-3 ngày   3-5 ngày   3-5 ngày   5-7 ngày   15-20 ngày 
Thời gian bảo hành INVERTER  5 năm   5 năm   5 năm   5 năm   5 năm   5 năm   5 năm   5 năm   5 năm 
Thời gian bảo hành Tấm PIN (25 năm)   – 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
 – 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% 
  – 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
 – 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% 
  – 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
 – 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% 
Ví dụ : Tiền điện nhà bạn đang trả hàng tháng là 1.200.000 vnđ 16.7KW/ngày 500 kW /tháng Giá bán lẻ điện sinh hoạt Tháng 3/2019 Trước khi lắp Sau khi lắp  NLMT 3K-1P
 – Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày 7 KW/ngày Chia làm 6 bậc tinh luỹ tiến 500 KW Tiền điện 290 KW Tiền điện
 – Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng tháng 210 KW / tháng Bậc 1 0 – 50 1.678 50                 83.90 50                 83.90
Bậc 2 51 – 100 1.734 50                 86.70 50                 86.70
Hiệu quả Sau khi lắp đặt hệ Năng lượng mặt trời 3K-1P Bậc 3 101 – 200 2.014 100               201.40 100               201.40
 – Lượng điện tiêu thụ hàng tháng chỉ còn 290 KW/tháng Bậc 4 201 – 300 2.536 100               253.60 90               228.24
 – Lượng điện phát lên lưới điện bán cho điện lực 8 KW/ ngày 240 KW/tháng Bậc 5 301 – 400 2.834 100               283.40                        –  
 – Gía bán điện cho điện lực  2.134 vnđ/1kW Bậc 6 401 trở lên 2.927 100               292.70                        –  
 – Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực) 512.160 Vnđ         1,201.700             600.240
Ví dụ : Tiền điện nhà bạn đang trả hàng tháng là 4.000.000 vnđ 50KW/ngày 1.500 kW /tháng Giá bán lẻ điện sinh hoạt Tháng 3/2019 Trước khi lắp Sau khi lắp  NLMT 6K-1P
 – Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày 10 KW/ngày 300 KW / tháng Chia làm 6 bậc tinh luỹ tiến 1.500 KW Tiền điện 900 KW Tiền điện
 – Máy lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày 10 Kw/ngày 300 KW /tháng Bậc 1 0 – 50 1.678 50                 83.90 50                 83.90
Tổng lượng điện tiêu thụ  từ 6g00 đến 18g00 hàng tháng 600 KW / tháng Bậc 2 51 – 100 1.734 50                 86.70 50                 86.70
Hiệu quả Sau khi lắp đặt hệ Năng lượng mặt trời 6K-1P Bậc 3 101 – 200 2.014 100               201.40 100               201.40
 – Lượng điện tiêu thụ hàng tháng chỉ còn 900 KW/tháng Bậc 4 201 – 300 2.536 100               253.60 100               253.60
 – Lượng điện phát lên lưới điện bán cho điện lực 10 KW/ ngày 300 KW/tháng Bậc 5 301 – 400 2.834 100               283.40 100               283.40
 – Gía bán điện cho điện lực 2.134 vnđ/1kW Bậc 6 401 trở lên 2.927 1060           3,102.62 500           1,463.50
 – Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực) 640.200 Vnđ         4,011.620         2,372.500

Sứ mệnh của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Năng Lượng Mới

——— TẦM NHÌN CHIẾN LƯỢC
Đến năm 2025

GIA NHẬP VỚI CHÚNG TÔI
Chúng tôi tập hợp những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư năng lượng xanh

Bạn muốn gia nhập đội ngũ Chuyên Gia của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Năng Lượng Mới?

Liên Hệ