| THÔNG TIN CƠ BẢN LỰC CHỌN TƯ VẤN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NLMT ÁP MÁI NHÀ |
| Đối tượng sử dụng điện |
Hộ gia đình sử dụng điện 1 pha 220 V |
Cơ sở kinh doanh nhỏ
sử dụng điện 3 pha 380 V |
Cơ sở sản xuất quy mô lớn
sử dụng điện 3 pha 380 V |
| Stt |
Tiền điện hàng tháng |
1.2 – 2.0
triệu Vnđ |
2.0 – 4.0
triệu Vnđ |
4.0-6.0
triệu Vnđ |
5.0 -15
triệu Vnđ |
15.0 – 30
triệu Vnđ |
30.0-50
triệu Vnđ |
50 -75
triệu Vnđ |
75.0 – 100
triệu Vnđ |
100-150
triệu Vnđ |
| 1 |
Công suất lắp đặt |
3.0 kW-1P |
5.0 kW-1P |
6.0 kW-1P |
5.0 kW-3P |
10.0 kW-3P |
20.0 kW-3P |
30 kW-3P |
50 kW-3P |
100 kW-3P |
| 2 |
Số lượng tấm PIN (1mx2m) 365W / 380W / 400W |
8 tấm |
14 tấm |
16 tấm |
15 tấm |
28 tấm |
56 tấm |
84 tấm |
140 tấm |
280 tấm |
| 3 |
Diện tích mái nhà cần thiết để lắp đặt |
20-25 m2 |
35-40 m2 |
50-60 m2 |
40-50 m2 |
70-90 m2 |
140-160 m2 |
220-250 m2 |
350-400 m2 |
650-750 m2 |
| 4 |
Sản lượng điện phát lên lưới hàng ngày |
15 kW |
25 kW |
30 KW |
25 kW |
50 kW |
100 KW |
30 kW |
250 kW |
500 KW |
| 5 |
Sản lượng điện phát lên lưới hàng tháng (tính trung bình) |
450 kW |
750 kW |
900 kW |
750 kW |
1.500 kW |
3.000 kW |
4.500 kW |
7.500 kW |
15.000 kW |
| 6 |
Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực) |
960,000 |
1.600.000 |
1.920.000 |
1.600.000 |
3.200.000 |
6.400.000 |
9.600.000 |
16.000.000 |
32.000.000 |
| Tổng chi phí lắp đặt trọn gói chỉ từ |
|
40-50 triệu |
60-80 triệu |
80-100 triệu |
65-90 triệu |
140-160 triệu |
240-300 triệu |
360-450 triệu |
600-700 triệu |
1.2 – 1.3 Tỷ |
| Tổng thời gian hoàn vốn đầu tư theo giá điện hiện hành |
|
4 năm |
4 năm |
4 năm |
4 năm |
4 năm |
4 năm |
3.5 năm |
3.5 năm |
3.5 năm |
| Thời gian thi công lắp đặt hoàn chỉnh trên mái nhà hiện hữu |
|
1-2 ngày |
2-3 ngày |
2-3 ngày |
1-2 ngày |
2-3 ngày |
3-5 ngày |
3-5 ngày |
5-7 ngày |
15-20 ngày |
| Thời gian bảo hành INVERTER |
|
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
5 năm |
| Thời gian bảo hành Tấm PIN (25 năm) |
|
– 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
– 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% |
– 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
– 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% |
– 10 năm đầu Hiệu Suất >90%
– 15 năm kế tiếp Hiệu Suất >80% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ví dụ : |
Tiền điện nhà bạn đang trả hàng tháng là 1.200.000 vnđ |
16.7KW/ngày |
500 kW /tháng |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
Tháng 3/2019 |
Trước khi lắp |
Sau khi lắp NLMT 3K-1P |
|
– Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày |
7 KW/ngày |
|
Chia làm 6 bậc tinh luỹ tiến |
|
500 KW |
Tiền điện |
290 KW |
Tiền điện |
|
– Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng tháng |
210 KW / tháng |
Bậc 1 |
0 – 50 |
1.678 |
50 |
83.90 |
50 |
83.90 |
|
|
|
|
Bậc 2 |
51 – 100 |
1.734 |
50 |
86.70 |
50 |
86.70 |
| Hiệu quả Sau khi lắp đặt hệ Năng lượng mặt trời 3K-1P |
|
|
Bậc 3 |
101 – 200 |
2.014 |
100 |
201.40 |
100 |
201.40 |
|
– Lượng điện tiêu thụ hàng tháng chỉ còn |
|
290 KW/tháng |
Bậc 4 |
201 – 300 |
2.536 |
100 |
253.60 |
90 |
228.24 |
|
– Lượng điện phát lên lưới điện bán cho điện lực |
8 KW/ ngày |
240 KW/tháng |
Bậc 5 |
301 – 400 |
2.834 |
100 |
283.40 |
|
– |
|
– Gía bán điện cho điện lực |
|
2.134 vnđ/1kW |
Bậc 6 |
401 trở lên |
2.927 |
100 |
292.70 |
|
– |
|
– Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực) |
|
512.160 Vnđ |
|
|
|
|
1,201.700 |
|
600.240 |
| Ví dụ : |
Tiền điện nhà bạn đang trả hàng tháng là 4.000.000 vnđ |
50KW/ngày |
1.500 kW /tháng |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
Tháng 3/2019 |
Trước khi lắp |
Sau khi lắp NLMT 6K-1P |
|
– Tủ lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày |
10 KW/ngày |
300 KW / tháng |
Chia làm 6 bậc tinh luỹ tiến |
|
1.500 KW |
Tiền điện |
900 KW |
Tiền điện |
|
– Máy lạnh tiêu thụ điện năng từ 6g00 đến 18g00 hàng ngày |
10 Kw/ngày |
300 KW /tháng |
Bậc 1 |
0 – 50 |
1.678 |
50 |
83.90 |
50 |
83.90 |
|
Tổng lượng điện tiêu thụ từ 6g00 đến 18g00 hàng tháng |
600 KW / tháng |
Bậc 2 |
51 – 100 |
1.734 |
50 |
86.70 |
50 |
86.70 |
| Hiệu quả Sau khi lắp đặt hệ Năng lượng mặt trời 6K-1P |
|
|
Bậc 3 |
101 – 200 |
2.014 |
100 |
201.40 |
100 |
201.40 |
|
– Lượng điện tiêu thụ hàng tháng chỉ còn |
|
900 KW/tháng |
Bậc 4 |
201 – 300 |
2.536 |
100 |
253.60 |
100 |
253.60 |
|
– Lượng điện phát lên lưới điện bán cho điện lực |
10 KW/ ngày |
300 KW/tháng |
Bậc 5 |
301 – 400 |
2.834 |
100 |
283.40 |
100 |
283.40 |
|
– Gía bán điện cho điện lực |
|
2.134 vnđ/1kW |
Bậc 6 |
401 trở lên |
2.927 |
1060 |
3,102.62 |
500 |
1,463.50 |
|
– Doanh thu hàng tháng (bán điện cho điện lực) |
|
640.200 Vnđ |
|
|
|
|
4,011.620 |
|
2,372.500 |